chất khử

chất khử

Trong phản ứng này, hydro đóng vai trò là chất khử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất khả năng nhường electron cho chất khác: "chất khử" chất trong phản ứng hóa học khả năng làm giảm số oxy hóa của chất khác (chất oxy hóa) bằng cách cho đi electron của chính . Quá trình này gọi là sự khử.
    • Tác nhân khử: "chất khử" đóng vai trò tác nhân trong phản ứng oxy hóa-khử, giúp chuyển đổi các chất từ dạng oxy hóa cao hơn xuống dạng thấp hơn.
dụ sử dụng
  • (Kẽm nhường electron để khử ion hydro thành khí hydro.)
  • (Hydro khả năng khử các oxit kim loại thành kim loại nguyên chất.)
  • (Chất khử được thêm vào để bảo quản thực phẩm khỏi bị hỏng do oxy hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất khử mạnh": chất khả năng nhường electron rất dễ dàng, thường tính khử cao.
    • Natri một chất khử mạnh, phản ứng dữ dội với nước. (Natri dễ dàng nhường electron, gây phản ứng mạnh.)
  • "chất khử yếu": chất khả năng nhường electron kém, chỉ hoạt động trong điều kiện đặc biệt.
    • Dung dịch đường có thể chất khử yếu trong một số phản ứng sinh hóa. (Đường chỉ khử chậm trong môi trường kiềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Khử (động từ): quá trình làm giảm số oxy hóa của một chất.
    • Quá trình khử sắt oxit cần nhiệt độ cao. (Quá trình làm giảm oxy hóa sắt.)
  • Chất oxy hóa (danh từ): chất nhận electron, đối lập với chất khử.
    • Oxy chất oxy hóa phổ biến, trong khi hydro chất khử. (Oxy nhận electron, hydro cho electron.)
Từ đồng nghĩa
  • Tác nhân khử: chất tham gia vào quá trình khử.
  • Chất cho electron: mô tả chức năng của chất khử trong phản ứng.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "chất khử" trong ngữ cảnh thông thường; thuật ngữ này chủ yếu dùng trong hóa học.)

Từ chứa "chất khử"